Diem tin Bản tin
 Vietnamese Vietnamese   English 
 
1. Tình hình thực hiện những dự án ODA
 
Văn bản pháp quy về ODA
DM dự án ODA vận động tài trợ
Tình hình thực hiện những dự án ODA
DM các dự án ODA đang thực hiện trên địa bàn tỉnh
 
 

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ODA THỰC HIỆN NĂM 2017

ĐVT: Triệu đồng

TT

 

 

 

Tên dự án

Nhà
 tài trợ

Thời gian thực hiện DA

Tổng vốn
 của chương trình, dự án

 

Tổng số

Vốn ODA

Vốn đối ứng

I

Dự án đang triển khai thực hiện: 19 dự án

 

 

5.480.488

4.201.847

1.278.641

Lĩnh vực giao thông (01 dự án)

 

 

24.272

23.000

1.272

1

Dự án xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (Hợp phần cầu)

WB

2016-2021

24.272

23.000

1.272

Lĩnh vực Thuỷ lợi, Nông nghiệp, Lâm nghiệp (10 dự án)

 

 

              4.689.478

             3.631.060

      1.058.418

2

Dự án Phát triển nông nghiệp bền vững (Hỗ trợ Tam nông tỉnh Ninh Thuận)

Quỹ Phát triển NN quốc tế (IFAD)

2011-2017

305.000

243.000

62.000

3

Dự án Hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải TP. Phan Rang TC

CP Hà Lan

2012-2016

467.510

141.920

325.590

4

Dự án Nâng cấp đê bờ Bắc sông Dinh

IDA

2012-2019

227.214

118.923

108.291

5

Dự án Phục hồi và quản lý bền vững rừng phòng hộ

JICA

2012-2021

164.516

132.865

31.651

6

Dự án “Quản lý nguồn nước và phát triển đô thị trong mối liên hệ với Biến đổi khí hậu tại tỉnh Ninh Thuận”.

CP Vương quốc Bỉ

2013-
2019

257.000

216.000

41.000

7

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung giai đoạn 2 (ADB).

ADB

2015-2018

                   366.771

258.133

108.638

8

Dự án Quản lý tổng hợp nước, đất và dinh dưỡng cho các hệ thống canh tác bền vững ở vùng duyên hải Nam Trung bộ và Ốt-xtrây-lia

Chính phủ
Ốt-xtrây-lia

2014-2018

43.950

25.300

18.650

9

Trồng mới, phục hồi và kết hợp quản lý bảo vệ rừng chống xâm thực bờ biển thuộc địa bàn các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2015-2020

Chương trình mục tiêu ứng phó với BĐKH và tăng trưởng xanh

2015-2020

49.776

45.349

4.427

10

Dự án Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

WB

2016-2021

230.846

210.560

20.286

11

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (gồm 05 công trình cấp bách: Hồ sông sắt, Hồ CK7, Hồ Ông Kinh, Hồ Tà Ranh và Hồ Sông Biêu )

WB

2016-2022

78.075

73.800

4.275

12

Dự án Quỹ tăng trưởng xanh
(1) Tiểu dự án Phát triển tưới nước nhỏ giọt phục vụ nông nghiệp ứng phó với tình hình hạn hán tỉnh Ninh Thuận;
(2) Tiểu dự án Phát triển tưới nước nhỏ giọt phục vụ phát triển cây xanh đô thị thành phố Phan Rang-Tháp Chàm

Bỉ

2017

12.320

10.800

1.520

13

Dự án nguồn lợi ven biển vì sự phát triển bền vững - CRSD.

WB

2016-2017

111.510

101.470

10.040

14

Dự án Môi trường bền vững các thành phố Duyên hải – Tiểu dự án Tp.PRTC

WB

2017-2022

1.962.360

1.691.340

271.020

15

Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung - Tiểu dự án tỉnh Ninh Thuận

WB

2017-2020

412.630

361.600

51.030

Lĩnh vực Giáo dục, Y tế (04 dự án)

 

 

                 766.738

                547.787

         218.951

16

Trường Trung cấp nghề tỉnh Ninh Thuận

Ả rập Xê út + Đức

2011-2017

423.622

252.942

170.680

17

Dự án Bạn hữu trẻ em tỉnh Ninh Thuận (bao gồm hợp phần hỗ trợ sức khỏe bà mẹ- UNFPA) giai đoạn 2

UNICEF

2012-2016

                   110.386

102.461

7.925

18

Dự án hỗ trợ bệnh viện tỉnh, vùng (Thiết bị bệnh viện tỉnh Ninh Thuận) 

CQ hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)

2013-2016

191.008

164.926

26.082

19

Dự án Giáo dục Trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (giai đoạn 2).

ADB

2015-2021

                     41.722

27.458

14.264


[ Quay lại ] [ Về đầu trang ]
 
  Tin nổi bật  
   Video Clip
.  Ninh Thuận trên đường đi đến tương lai:
       
HyperLink
HyperLink
HyperLink
    Văn bản pháp quy
  HyperLink
 
    Liên kết Website